Đoán nghĩa từ láy(ぺらぺら)
ドキドキ, ワクワク, フワフワ… nghĩa là gì? Trắc nghiệm 50 từ láy hay gặp nhất.
Chủ đề: Từ vựng · Kiểu chơi: trắc nghiệm · 5 hạng
Các hạng trong game
- Hạng ruồi — Từ láy quốc dân — nghe phát hiểu ngay
- Hạng gà — Vẫn gặp hằng ngày — văn phòng hay dùng
- Hạng lông — Tả trạng thái con người — dùng là nghe rất tự nhiên
- Hạng nhẹ — Tả sinh hoạt — ăn, ngủ, thời tiết
- Hạng bán trung — Nghe hiểu được là trình khá rồi đấy
Một số từ có trong bài
- ドキドキ — tim đập thình thịch (hồi hộp)
- ワクワク — háo hức, nôn nao mong chờ
- キラキラ — lấp lánh, long lanh
- ニコニコ — cười tươi, tủm tỉm suốt
- ペコペコ — đói meo; khúm núm
- フワフワ — mềm xốp, bồng bềnh
- イライラ — bực bội, sốt ruột
- ゴロゴロ — lăn lóc, nằm ườn; sấm ầm ầm
- ザーザー — mưa xối xả
- ピカピカ — bóng loáng, sáng bóng
- ペラペラ — nói ngoại ngữ trôi chảy; mỏng dính
- バタバタ — bận tíu tít, cuống cuồng
Tổng cộng 50 mục, chia thành 5 hạng.
Game cùng chủ đề
Bảng xếp hạng · Tất cả 55 game