Tiếng Nhật khám tai mũi họng — Jibika Navi(耳鼻科ナビ)
Con kéo tai khóc đêm, ngáy, hỉ mũi không nổi — 50 từ và câu ở khoa tai mũi họng, từ triệu chứng tới hút mũi và chích màng nhĩ.
Chủ đề: Đời sống · Gia đình · Kiểu chơi: trắc nghiệm · 5 hạng
Các hạng trong game
- Hạng ruồi — Tai: đau, chảy dịch, nghe kém
- Hạng gà — Mũi: nghẹt, chảy máu cam, viêm xoang, dị ứng
- Hạng lông — Họng, giọng và tiếng ngáy khi ngủ
- Hạng nhẹ — Trên ghế khám: soi, hút, xét nghiệm
- Hạng bán trung — Thuốc nhỏ tai, xịt mũi và lời dặn mang về nhà
Một số từ có trong bài
- 耳を痛がっています。(みみをいたがっています) — Bé kêu đau tai
- 耳を引っ張っています。(みみをひっぱっています) — Bé cứ kéo, sờ vành tai
- 耳だれが出ています。(みみだれがでています) — Tai chảy dịch, chảy mủ
- 聞こえにくいようです。(きこえにくいようです) — Có vẻ bé nghe kém đi
- 耳がつまった感じがします。(みみがつまったかんじがします) — Cảm giác tai bị bít, ù đặc
- 耳あかがたまっています。(みみあかがたまっています) — Ráy tai đọng nhiều bít ống tai
- 中耳炎(ちゅうじえん) — Viêm tai giữa
- 滲出性中耳炎(しんしゅつせいちゅうじえん) — Viêm tai giữa ứ dịch, đọng nước sau màng nhĩ
- プールの後に痛がります。(プールのあとにいたがります) — Sau khi đi bơi là bé kêu đau tai
- 耳鳴りがすると言っています。(みみなりがするといっています) — Bé kêu bị ù tai, nghe tiếng vo ve
- 鼻血が出ました。(はなぢがでました) — Bé bị chảy máu cam
- 鼻がつまって口で息をしています。(はながつまってくちでいきをしています) — Nghẹt mũi nên bé phải thở bằng miệng
Tổng cộng 50 mục, chia thành 5 hạng.
Game cùng chủ đề
Bảng xếp hạng · Tất cả 37 game